Thép cuộn
Thép thanh vằn (thép gân)
Vina Kyoei
Pomina
Vinausteel
Sun steel
Thép góc (sắt chữ V)
Thép hình
Thép tròn trơn
Sản phẩm tiêu biểu
Liên kết web
Thông kê truy cập
439077
Sản phẩm  
Thép gân Vinakyoei
Mã hàng :
Giá bán :
Ứng dụng :

Thông số kỹ thuật
:

Gồm có D10, D12, D14, D16, D18, D20, D22, D25, D28, D32, D36, D43, D51. Chữ D là ký hiệu cho thép Gân và hai chữ số kế tiếp là thể hiện đường kính của thanh thép.

Ví dụ D10: thép Gân đường kính 10mm. Tất cả các loại đường kính lẻ hiện có trên thị trường ngoại trừ loại D25, D43, D51 đều không phải là thép do Vina Kyoei sản xuất. Bởi vì, các loại đường kính lẻ ít được sử dụng theo thiết kế chuẩn cho xây dựng trừ D25, D43, D51.

Để nhận biết đúng là thép Vina Kyoei xin chú ý các điểm sau:

  Chiều dài của mỗi thanh thép là 11,7m

  Hình dấu thập nổi (còn gọi là "Hoa mai") trên thanh thép

   Khoảng cách giữa hai dấu thập ("Hoa mai") liên tiếp nhau: 1m đến 1,2m tùy theo đường kính của thanh thép

Tiêu chuẩn chất lượng:

 1  Mác thép

 Tương đương thép Nhật Bản theo chuẩn JIS: G3112 - SD295A

                                            và JIS: G3112 - SD390

 2  Đường kính  10mm/12mm/14mm/16mm/20mm/22mm/25mm/28mm/32mm/
 36mm/43mm/51mm
 3  Chiều dài thanh  11.7 m
 4  Đóng bó  Cột 4 mối, trọng lượng khoảng 2,5 tấn

Số đo đường kính trong và ngoài (để tham khảo) thể hiện trong bảng sau:

  D10 D12 D14 D16 D18 D20 D22 D25 D28 D32 D36 D43 D51
I(mm) 9,3 11,2 13,1 14,9 16,8 18,6 20,5 23,3 26,1 29,8 34,8 40,2 48,7
J(mm) 10,9 13,0 15,1 17,3 19,4 21,6 23,7 27,1 30,3 34,6 39,8

46,4

56,7

  ĐẶC TÍNH CƠ LÝ

MÁC THÉP GIỚI HẠN CHẢY
(N/mm2)
GIỚI HẠN ĐỨT
(N/mm2)
GIÃN DÀI TƯƠNG ĐỐI
(%)
UỐN CONG
GÓC UỐN
(0)
BÁN KÍNH GỐI UỐN
(mm)
SD 295 A 295 min 440 ~ 600 16 min (D<25) 180 R = 1.5 x D (D<16)
18 min (D>25) R = 2 x D (D>16)
SD 390 390 ~ 510 560 min 16 min (D<25) 180 R = 2.5 x D
18 min (D>25)

  ĐƯỜNG KÍNH VÀ KHỐI LƯỢNG

Loại sản phẩm

D10 D12 D14 D16 D18 D20 D22 D25 D28 D32 D36 D43 D51

 Đường kính danh xưng (mm)

10 12 14 26 18 20 22 25 28 32 36 43 51
 Trọng lượng (kg/m) 0,616 0,888 1,21 1,58 1,99 2,46 2,98 3,85 4,83 6,31 7,99 11,4 16,04

  QUY ĐỊNH GỐI UỐN

Mác thép

D10 D12 D14 D16 D18 D20 D22 D25 D28 D32 D36 D43 D51

Đường kính gối uốn (δ)

 SD295A(mm) 30 36 42 48 72 80 88            
 SD390(mm) 50 60 70 80 90 100 110 125 140 160 180 215  255